Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-게 하다
bắt / để ai đó làm; làm cho cái gì đó trở nên
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Sai khiến: chủ ngữ bắt hoặc cho phép ai đó (đánh dấu bằng 에게/한테 hoặc 을/를) làm gì. Dùng được với hầu hết động từ và tính từ.
Cách chia
| 가다 | → 가게 하다 |
| 먹다 | → 먹게 하다 |
| 웃다 | → 웃게 하다 |
| 기다리다 | → 기다리게 하다 |
Với dạng sai khiến bằng hậu tố, nghĩa khác đi: 먹이다 = trực tiếp cho ăn; 먹게 하다 = khiến ai đó tự ăn.
Ví dụ
엄마는 아이에게 채소를 먹게 했어요.
Mẹ bắt con ăn rau.
제가 늦어서 친구를 오래 기다리게 했어요.
Tôi đến muộn nên đã để bạn phải chờ lâu.
So sánh với mẫu tương tự
Sai khiến bằng hậu tố (먹이다, 입히다) chỉ có ở một số động từ và gợi ý hành động trực tiếp. -도록 하다 cũng có thể là sai khiến nhưng trang trọng hơn.