Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3

-기만 하다

chỉ toàn, chẳng làm gì ngoài; chỉ đơn thuần là

Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp

Cách dùng

Cho thấy chủ ngữ chỉ làm một việc và không làm gì khác (thường mang ý chê trách), hoặc một trạng thái hoàn toàn là như vậy (좋기만 해요 = chỉ thấy tốt thôi).

Cách chia

자다→ 자기만 해요
먹다→ 먹기만 해요
웃다→ 웃기만 했어요
좋다→ 좋기만 해요

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-기는 하다 thừa nhận một phần trước 'nhưng'; -기만 하면 nghĩa là 'hễ / miễn là'.

Mẫu liên quan