Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-기만 하다
chỉ toàn, chẳng làm gì ngoài; chỉ đơn thuần là
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Cho thấy chủ ngữ chỉ làm một việc và không làm gì khác (thường mang ý chê trách), hoặc một trạng thái hoàn toàn là như vậy (좋기만 해요 = chỉ thấy tốt thôi).
Cách chia
| 자다 | → 자기만 해요 |
| 먹다 | → 먹기만 해요 |
| 웃다 | → 웃기만 했어요 |
| 좋다 | → 좋기만 해요 |
Ví dụ
동생은 주말에 하루 종일 자기만 해요.
Cuối tuần em tôi chỉ toàn ngủ cả ngày.
무슨 일이냐고 물어봐도 친구는 웃기만 했어요.
Tôi hỏi có chuyện gì nhưng bạn tôi chỉ cười.
So sánh với mẫu tương tự
-기는 하다 thừa nhận một phần trước 'nhưng'; -기만 하면 nghĩa là 'hễ / miễn là'.