Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3

-기는 하다

đúng là … thật, (nhưng); có làm …, (nhưng)

Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp

Cách dùng

Thừa nhận một phần sự thật, thường trước 'nhưng' (-지만, -(으)ㄴ/는데). Thì gắn vào 하다: 먹기는 했어요. Thường rút gọn thành -긴 하다; cũng có thể lặp lại động từ: 비싸기는 비싸요.

Cách chia

먹다→ 먹기는 해요
비싸다→ 비싸기는 해요
좋다→ 좋긴 해요
가다→ 가기는 했어요

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-기도 하다 nghĩa là 'cũng / đôi khi'; -기는 하다 thừa nhận một điểm trước khi đưa ra sự đối lập.

Mẫu liên quan