Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-(으)ㄴ/는 편이다
thường hay; thuộc loại khá …
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Làm mềm câu nói bằng cách cho biết điều gì đó nghiêng về một phía, không tuyệt đối. Với động từ hành động, thêm trạng từ chỉ mức độ hoặc tần suất (많이, 자주, 잘, 일찍).
Cách chia
| 먹다 | → 먹는 편이다 |
| 크다 | → 큰 편이다 |
| 조용하다 | → 조용한 편이다 |
| 일어나다 | → 일어나는 편이다 |
✗ 저는 운동하는 편이에요 nghe chưa trọn ý → 운동을 자주 하는 편이에요. Không dùng cho sự thật đơn thuần: ✗ 그 사람은 한국 사람인 편이에요.
Ví dụ
저는 아침을 많이 먹는 편이에요.
Tôi thuộc kiểu ăn sáng nhiều.
이 동네는 집값이 좀 비싼 편이에요.
Giá nhà ở khu này thuộc loại hơi đắt.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)ㄴ/는 것 같다 là phỏng đoán về việc trông có vẻ thế nào; -(으)ㄴ/는 편이다 miêu tả xu hướng hoặc mức độ tương đối.