Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 3
-ㄴ/는다
lối viết thường (해라체): văn viết, nhật ký, tin tức; với người dưới thân thiết
Cấp 3 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Hiện tại: thân động từ + -ㄴ다 (không có patchim) / -는다 (có patchim); tính từ + -다; N + (이)다. Quá khứ -았/었다, tương lai -겠다 / -(으)ㄹ 것이다. Câu hỏi -니? / -(느)냐?, mệnh lệnh -아/어라, lời rủ -자.
Cách chia
| 가다 | → 간다 |
| 먹다 | → 먹는다 |
| 좋다 | → 좋다 |
| 학생 | → 학생이다 |
Động từ ở hiện tại cần -ㄴ/는다: ✗ 나는 밥을 먹다 → 먹는다. Tính từ chỉ dùng -다: ✗ 좋는다. Thân từ kết thúc bằng ㄹ bỏ ㄹ: 살다 → 산다.
Ví dụ
나는 매일 아침 공원에서 운동을 한다.
Mỗi sáng tôi tập thể dục ở công viên.
오늘은 바람이 많이 불어서 날씨가 무척 춥다.
Hôm nay gió thổi mạnh nên trời rất lạnh.
So sánh với mẫu tương tự
-아/어 là lối nói thân mật. -ㅂ/습니다 trang trọng và lịch sự với người nghe; -ㄴ/는다 không thể hiện sự lịch sự, nên trung tính trong văn viết nhưng thân mật trong văn nói.