Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 2

-아/어 놓다/두다

làm sẵn (để dùng sau); để nguyên ở trạng thái đó

Cấp 2 · TOPIK I · sơ cấp

Cách dùng

Cho thấy hành động được làm trước, hoặc làm để kết quả được giữ lại cho sau này. Dùng với ngoại động từ. 놓다 và 두다 phần lớn thay thế được cho nhau; 두다 gợi ý giữ lâu hơn.

Cách chia

열다→ 열어 놓다
사다→ 사 두다
만들다→ 만들어 놓다
끄다→ 꺼 두다

Có tân ngữ: 창문을 열어 놓았어요 (tôi đã mở và để nguyên) so với 창문이 열려 있어요 (cửa sổ đang mở). Trong văn nói 놓았어요 → 놨어요.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-아/어 있다 miêu tả trạng thái kết quả, không có tân ngữ (nội động từ/bị động); -아/어 버리다 nhấn mạnh sự hoàn tất, không phải giữ lại cho sau.

Mẫu liên quan