Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1
-(으)면 안 되다
không được, cấm
Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Diễn tả sự cấm đoán: 'không được'. Dùng cho quy định và khi từ chối cho phép (아니요, 들어가면 안 돼요).
Cách chia
| 가다 | → 가면 안 돼요 |
| 찍다 | → 찍으면 안 돼요 |
| 만들다 | → 만들면 안 돼요 |
| 듣다 | → 들으면 안 돼요 |
Ví dụ
박물관 안에서 사진을 찍으면 안 돼요.
Không được chụp ảnh bên trong bảo tàng.
감기에 걸렸으니까 찬물을 마시면 안 돼요.
Bạn đang bị cảm nên không được uống nước lạnh.
So sánh với mẫu tương tự
-지 마세요 là lời yêu cầu trực tiếp ('xin đừng'); -(으)면 안 되다 nêu quy định. -아/어도 되다 mang nghĩa ngược lại (cho phép). -지 않으면 안 되다 là phủ định kép, nghĩa là 'phải'.