Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1

-(으)면 안 되다

không được, cấm

Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp

Cách dùng

Diễn tả sự cấm đoán: 'không được'. Dùng cho quy định và khi từ chối cho phép (아니요, 들어가면 안 돼요).

Cách chia

가다→ 가면 안 돼요
찍다→ 찍으면 안 돼요
만들다→ 만들면 안 돼요
듣다→ 들으면 안 돼요

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-지 마세요 là lời yêu cầu trực tiếp ('xin đừng'); -(으)면 안 되다 nêu quy định. -아/어도 되다 mang nghĩa ngược lại (cho phép). -지 않으면 안 되다 là phủ định kép, nghĩa là 'phải'.

Mẫu liên quan