Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1
-(으)ㄹ 때
khi, lúc
Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
'Khi, vào lúc (điều gì đó xảy ra)'. Dùng -았/었을 때 cho hành động đã hoàn tất vào thời điểm đó (한국에 왔을 때). Với danh từ: 방학 때, 시험 때, 점심 때.
Cách chia
| 가다 | → 갈 때 |
| 먹다 | → 먹을 때 |
| 어리다 | → 어렸을 때 |
| 방학 | → 방학 때 |
Không dùng với mọi từ chỉ thời gian: ✗ 아침 때, ✗ 어제 때, ✗ 주말 때 → 아침에, 어제, 주말에. Luôn là -(으)ㄹ 때, không bao giờ là ✗ -는 때 hay ✗ -(으)ㄴ 때.
Ví dụ
저는 스트레스를 받을 때 음악을 들어요.
Khi bị căng thẳng, tôi nghe nhạc.
어렸을 때 시골에서 살았어요.
Hồi nhỏ tôi đã sống ở nông thôn.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)면 là điều kiện ('nếu, mỗi khi'); -는 동안 nghĩa là 'trong suốt khoảng thời gian'.