Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1

-기 전에

trước khi (làm gì); trước N

Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp

Cách dùng

Hành động thứ hai xảy ra trước hành động thứ nhất: 'trước khi làm'. Với khoảng thời gian, nó có nghĩa 'cách đây': 일주일 전에 (một tuần trước).

Cách chia

자다→ 자기 전에
먹다→ 먹기 전에
식사→ 식사 전에
수업→ 수업 전에

Không chia thì cho động từ trước -기: ✗ 먹었기 전에. Thì gắn vào động từ cuối cùng.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-(으)ㄴ 후에 mang nghĩa ngược lại, 'sau khi làm'.

Mẫu liên quan