Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1
-(으)시-
kính ngữ chủ thể (thể hiện sự kính trọng với chủ ngữ)
Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Thể hiện sự kính trọng với CHỦ NGỮ của câu (người lớn tuổi, cấp trên, khách hàng). Đứng ngay sau thân từ, trước thì và đuôi câu: 가+시+었+어요 → 가셨어요, 가+시+ㅂ니다 → 가십니다.
Cách chia
| 가다 | → 가셨어요 |
| 읽다 | → 읽으세요 |
| 바쁘다 | → 바쁘세요 |
| 선생님 | → 선생님이세요 |
Không bao giờ dùng cho bản thân: ✗ 제가 가세요. Một số động từ có dạng đặc biệt: 드시다 (먹다), 주무시다 (자다), 계시다 (있다, ở đâu đó), 말씀하시다 (말하다). Tiểu từ chủ ngữ có thể đổi thành 께서.
Ví dụ
우리 아버지는 은행에서 일하세요.
Bố tôi làm việc ở ngân hàng.
사장님께서 방금 회의실로 가셨어요.
Giám đốc vừa đi đến phòng họp.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)세요 là -(으)시- + -어요; tùy ngữ cảnh, nó có thể là câu trần thuật kính ngữ hoặc lời yêu cầu lịch sự.