Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1
N이/가 있다/없다
có / không có (tồn tại; sở hữu)
Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
있다 diễn tả cái gì đó tồn tại hoặc ở một nơi nào đó ('có, ở'), hoặc ai đó sở hữu nó ('có'). 없다 mang nghĩa ngược lại. Nơi chốn đi với 에: 방에 고양이가 있어요.
Cách chia
| 시간 | → 시간이 있어요 |
| 차 | → 차가 없어요 |
| 동생 | → 동생이 있어요 |
Dùng 없다, không nói ✗ 안 있다. Khi người cần kính trọng đang ở đâu đó, dùng 계시다 (할머니가 집에 계세요); với nghĩa 'có (sở hữu)' dùng 있으시다.
Ví dụ
책상 위에 책이 두 권 있어요.
Trên bàn có hai quyển sách.
저는 오늘 시간이 없어요.
Hôm nay tôi không có thời gian.
So sánh với mẫu tương tự
N이/가 아니에요 phủ nhận danh tính ('không phải là N'); 없다 phủ nhận sự tồn tại hoặc sở hữu.