Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1

N이/가 있다/없다

có / không có (tồn tại; sở hữu)

Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp

Cách dùng

있다 diễn tả cái gì đó tồn tại hoặc ở một nơi nào đó ('có, ở'), hoặc ai đó sở hữu nó ('có'). 없다 mang nghĩa ngược lại. Nơi chốn đi với 에: 방에 고양이가 있어요.

Cách chia

시간→ 시간이 있어요
차→ 차가 없어요
동생→ 동생이 있어요

Dùng 없다, không nói ✗ 안 있다. Khi người cần kính trọng đang ở đâu đó, dùng 계시다 (할머니가 집에 계세요); với nghĩa 'có (sở hữu)' dùng 있으시다.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

N이/가 아니에요 phủ nhận danh tính ('không phải là N'); 없다 phủ nhận sự tồn tại hoặc sở hữu.

Mẫu liên quan