Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 5
-아/어 대다
cứ… mãi (quá mức, gây khó chịu)
Cấp 5 · TOPIK II · cao cấp
Cách dùng
Chỉ hành động được lặp lại nhiều hoặc dữ dội, thường kèm cảm giác tiêu cực hay bực bội của người nói.
Cách chia
| 떠들다 | → 떠들어 대다 |
| 먹다 | → 먹어 대다 |
| 짖다 | → 짖어 대다 |
| 조르다 | → 졸라 대다 |
Mang tính khẩu ngữ và hơi tiêu cực; tránh dùng khi muốn nói lịch sự về người trên.
Ví dụ
옆 사람이 계속 떠들어 대서 집중할 수가 없었어요.
Người bên cạnh cứ nói chuyện ầm ĩ mãi nên mình không tập trung được.
아이가 장난감을 사 달라고 졸라 댔어요.
Đứa bé cứ nằng nặc đòi mua đồ chơi.