Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 5
-(으)ㄹ 따름이다
chỉ, chẳng qua chỉ; không gì khác ngoài (trang trọng)
Cấp 5 · TOPIK II · cao cấp
Cách dùng
Nói rằng đây là cảm xúc hay sự thật duy nhất, không hơn. Hay dùng trong lời nói trang trọng và khiêm nhường (cảm ơn, phát biểu nhận giải), thường đi với 그저 hoặc 다만.
Cách chia
| 감사하다 | → 감사할 따름입니다 |
| 하다 | → 했을 따름입니다 |
| 기쁘다 | → 기쁠 따름입니다 |
| 영광 | → 영광일 따름입니다 |
Ví dụ
도와주셔서 그저 감사할 따름입니다.
Tôi chỉ biết cảm ơn vì anh chị đã giúp đỡ.
저는 제가 맡은 일을 했을 따름입니다.
Tôi chỉ làm công việc được giao mà thôi.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)ㄹ 뿐이다 cùng nghĩa và phổ biến hơn trong văn nói; -(으)ㄹ 따름이다 trang trọng và khiêm tốn hơn.