Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 5

-다시피

như (bạn biết/thấy); (làm) gần như là

Cấp 5 · TOPIK II · cao cấp

Cách dùng

1) Với động từ chỉ sự hiểu biết hay nhận thức (알다, 보다, 듣다, 느끼다), nó nghĩa là 'như bạn biết / thấy'. 2) Với động từ khác + 하다, nó nghĩa là 'gần như, hầu như đang làm': 굶다시피 하다 'gần như nhịn đói'.

Cách chia

알다→ 아시다시피
보다→ 보시다시피
살다→ 살다시피 하다
굶다→ 굶다시피 하다

Nghĩa 1 chỉ dùng với động từ chỉ sự hiểu biết/nhận thức; nghĩa 2 cần có 하다 theo sau. Không dùng với tính từ.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-듯(이) nghĩa là 'như thể, như là' và so sánh với một thứ khác; -다시피 하다 nói rằng bạn gần như đã làm chính hành động đó.

Mẫu liên quan