Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4
N을/를 통해(서)
thông qua, qua N (phương tiện, kênh, trải nghiệm)
Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Chỉ phương tiện, môi trường hay người trung gian — một người, phương tiện truyền thông, trải nghiệm hay quá trình — mà qua đó việc gì được thực hiện hoặc học được.
Cách chia
| 친구 | → 친구를 통해서 |
| 여행 | → 여행을 통해 |
| 인터넷 | → 인터넷을 통해서 |
Đi với tiểu từ tân ngữ: ✗ 친구에 통해서 → 친구를 통해서. Trước danh từ: N을/를 통한 N.
Ví dụ
저는 친구를 통해서 지금의 남편을 만났어요.
Mình quen chồng mình bây giờ thông qua một người bạn.
여행을 통해 많은 것을 배울 수 있어요.
Bạn có thể học được nhiều điều thông qua du lịch.