Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4
-(으)ㄹ까 말까
có nên… hay không (lưỡng lự)
Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp
Cách dùng
Cho thấy người nói lưỡng lự giữa làm và không làm việc gì đó. Đi sau là 하다, 고민하다, 망설이다, 생각하다.
Cách chia
| 가다 | → 갈까 말까 |
| 먹다 | → 먹을까 말까 |
| 사다 | → 살까 말까 |
| 듣다 | → 들을까 말까 |
Ví dụ
이 옷을 살까 말까 고민 중이에요.
Mình đang phân vân có nên mua bộ quần áo này hay không.
모임에 갈까 말까 하다가 결국 안 갔어요.
Mình cứ lưỡng lự không biết có nên đến buổi gặp mặt không, cuối cùng đã không đi.
So sánh với mẫu tương tự
-(으)ㄹ까 하다 (G2-011) là kế hoạch ngập ngừng sẽ làm; -(으)ㄹ까 말까 thể hiện sự chưa quyết được giữa làm và không làm.