Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 4

-고말고요

tất nhiên rồi, dĩ nhiên (đồng ý mạnh mẽ)

Cấp 4 · TOPIK II · trung cấp

Cách dùng

Câu trả lời trong văn nói thể hiện sự đồng ý hoặc khẳng định mạnh mẽ với câu hỏi hay lời nói của người kia, thường đi sau 그럼요 hoặc 물론이죠.

Cách chia

가다→ 가고말고요
되다→ 되고말고요
좋다→ 좋고말고요
기억하다→ 기억하고말고요

Khác với -고 말다 (G3-049) 'rốt cuộc lại…': 가고 말았어요 = 'rốt cuộc mình lại đi'. Viết liền không cách: 가고말고요.

Ví dụ