Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1
-아/어 주다/드리다
làm gì đó cho ai
Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Cho thấy hành động được làm vì lợi ích của người khác. Dùng 드리다 khi người nhận là người mình kính trọng. -아/어 주세요 nghĩa là 'xin hãy làm (giúp tôi)'.
Cách chia
| 사다 | → 사 주다 |
| 읽다 | → 읽어 드리다 |
| 가르치다 | → 가르쳐 주다 |
| 돕다 | → 도와 드리다 |
Người nhận đi với 에게/한테 (께 khi dùng 드리다). Không bao giờ dùng 드리다 khi bạn là người nhận: ✗ 저를 도와 드리세요 → 저 좀 도와주세요.
Ví dụ
친구가 생일 선물을 사 줬어요.
Bạn tôi đã mua quà sinh nhật cho tôi.
할머니께 신문을 읽어 드렸어요.
Tôi đã đọc báo cho bà nghe.
So sánh với mẫu tương tự
-아/어 달라고 하다 tường thuật lời nhờ của ai đó: 'nhờ (tôi) làm giúp'.