Pocket Korean

Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1

-아/어 주다/드리다

làm gì đó cho ai

Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp

Cách dùng

Cho thấy hành động được làm vì lợi ích của người khác. Dùng 드리다 khi người nhận là người mình kính trọng. -아/어 주세요 nghĩa là 'xin hãy làm (giúp tôi)'.

Cách chia

사다→ 사 주다
읽다→ 읽어 드리다
가르치다→ 가르쳐 주다
돕다→ 도와 드리다

Người nhận đi với 에게/한테 (께 khi dùng 드리다). Không bao giờ dùng 드리다 khi bạn là người nhận: ✗ 저를 도와 드리세요 → 저 좀 도와주세요.

Ví dụ

So sánh với mẫu tương tự

-아/어 달라고 하다 tường thuật lời nhờ của ai đó: 'nhờ (tôi) làm giúp'.

Mẫu liên quan