Mẫu ngữ pháp tiếng Hàn › Cấp 1
-아/어요
đuôi câu lịch sự thường ngày (hiện tại)
Cấp 1 · TOPIK I · sơ cấp
Cách dùng
Đuôi câu lịch sự tiêu chuẩn trong hội thoại hằng ngày với người lạ, đồng nghiệp và hầu hết người lớn. Cùng một dạng có thể là câu trần thuật, câu hỏi (lên giọng), lời đề nghị hay lời rủ, tùy ngữ cảnh.
Cách chia
| 가다 | → 가요 |
| 먹다 | → 먹어요 |
| 공부하다 | → 공부해요 |
| 듣다 | → 들어요 |
Nguyên âm được rút gọn: 가+아요 → 가요, 오+아요 → 와요, 마시+어요 → 마셔요, 배우+어요 → 배워요. Chú ý thân từ bất quy tắc: 듣다 → 들어요, 덥다 → 더워요, 쓰다 → 써요.
Ví dụ
저는 매일 아침에 커피를 마셔요.
Sáng nào tôi cũng uống cà phê.
이 식당 음식이 정말 맛있어요.
Đồ ăn ở nhà hàng này thật sự rất ngon.
So sánh với mẫu tương tự
-ㅂ/습니다 trang trọng hơn, dùng trong tin tức, thuyết trình, phỏng vấn và thông báo; -아/어요 mềm mại hơn, dùng khi nói chuyện hằng ngày.